em đã học được những gì

chÀo mỪng cÁc em ĐẾn vỚi bÀi hỌc mỚi em lÀm ĐƯỢc nhỮng gÌ? LUYỆN TẬP Bài tập 1: Tính nhẩm a) 2 x 7 = 14 8 x 5 = 40 3 x 7 = 21 36 4x9= 30 5x6= b) 24 : 3 = em làm được những gì - Toán học 3 - Lê Thị A Lít - Thư viện Bài giảng điện tử Bài 57: Em đã được học những gì ?. Giải bài 57: Em đã được học những gì ? trang 147, 148 sách VNEN toán lớp 5 với lời giải dễ hiểu Đã 4 giờ trôi qua, Minh bắt đầu buồn ngủ, nhưng cậu vẫn quyết tâm giải bằng được bài này. Sau hơn 30 lần tính sai kết quả, cuối cùng Minh đã giải được bài toán với đáp án đúng. a) Bạn Minh trong tình huống trên có những đức tính gì? Giải Toán lớp 3 VNEN bài 10: Em đã học được những gì? bao gồm chi tiết các bài tập Toán có lời giải, nằm trong bộ VNEN của chương trình mới tập 1 giúp các em luyện tập, bổ sung cho mình kỹ năng thực hành giải bài tập Toán lớp 3 chính xác và nhanh nhất. Microsoft Word giai toan lop 5 vnen bai 29 em da hoc duoc nhung gi doc Thư viện tài liệu học tập, tham khảo online lớn nhất Trang chủ https //tailieu com/ | Email info@tailieu com | https //www facebo[.] liệu học tập, tham khảo online lớn Câu (Trang 79 Künstliche Befruchtung Für Singles Im Ausland. Giải bài tập Toán VNEN lớp 3Giải Toán lớp 3 VNEN bài 10 Em đã học được những gì? bao gồm chi tiết các bài tập Toán có lời giải, nằm trong bộ VNEN của chương trình mới tập 1 giúp các em luyện tập, bổ sung cho mình kỹ năng thực hành giải bài tập Toán lớp 3 chính xác và nhanh 1 Trang 22 toán VNEN 3 tập 1a. Viết các số 637, 730, 341, 519 theo thứ tự từ lớn đến béb. Viết số liền sau của 899, số liền trước của 600Bài làma. Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé là730 -> 637 -> 519 -> 341b. Số liền sau của 899 là 900; số liền trước của 600 là 599Câu 2 Trang 22 toán VNEN 3 tập 1Đặt tính rồi tính325 + 458 487 - 228349 + 324 563 - 438Bài làmCâu 3 Trang 22 toán VNEN 3 tập 1Tính5 x 7 + 13860 3 - 18Bài làmThực hiện phép tính5 x 7 + 138 = 35 + 138 = 17360 3 - 18 = 20 - 18 = 2Câu 4 Trang 22 toán VNEN 3 tập 1Tính chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh là 23cm, 14cm, 32cmBài làmChu vi hình tam giác là23 + 14 + 32 = 69 cmĐáp số 69 cmCâu 5 Trang 22 toán VNEN 3 tập 1Một cửa hàng, buổi sáng bán được 197kg gạo, buổi chiều bán được 238kg gạo. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được nhiều hơn buổi sáng bao nhiêu ki-lô-gam gạo?Bài làmBuổi chiều cửa hàng đó bán hơn buổi sáng số kg gạo là238 - 197 = 41 kgĐáp số 41 kgGiải bài tập Toán 3 trong SGK hay các đề thi học kì môn Toán lớp 3, giải vở bài tập Toán lớp 3, violympic Toán lớp 3 trên mạng cũng rất quan trọng nhằm giúp các em học sinh học tốt hơn. Ngoài ra, VnDoc còn cung cấp lời giải vở bài tập VBT tiếng Việt 3 để các bạn tham Giải Toán lớp 3 VNEN bài 10 Em đã học được những gì?, các em học sinh lớp 3 còn có thể tham khảo đề thi học kì 1 lớp 3 hay đề thi học kì 2 lớp 3 mà đã sưu tầm và chọn lọc. Hy vọng với những tài liệu này, các em học sinh sẽ học tốt môn Toán lớp 3 hơn cùng với sự luyện tập thường xuyên môn Tiếng Việt 3, tiếng Anh lớp 3. Câu 1 Trang 78 VNEN toán 5 tập 1Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúnga. Viết $\frac{5}{100}$ dưới dạng số thập phân đượcA. 5,100 B. 0,05 C. 0,50 D. 0,500b. Số bé nhất trong các số 45,538 ; 45,835 ; 45,358 ; 45,385 làA. 45,538 B. 45,835 C. 45,358 D. 45,385 Xem lời giải Câu 2 Trang 79 VNEN toán 5 tập 1Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợpa. Số thập phân gồm có sáu mươi hai đơn vị, sáu phần mười, bảy phần trăm và tám phần nghìn là ........b. Chữ số 6 trong số thập phân 8,962 có giá trị là .......... Xem lời giải Câu 3 Trang 79 VNEN toán 5 tập 1Điền dấu a. 83,2 ...... 83,19 b. 7,843 ....... 7,85c. 48,5 ...... 48,500 d. 90,7 ...... 89,7 Xem lời giải Câu 4 Trang 79 VNEN toán 5 tập 1Viết số thích hợp vào chỗ chấma. 45000 $m^{2}$ = ........ ha b. 15$m^{2}$ 4$dm^{2}$ = ........ $m^{2}$ 6$km^{2}$ = .......... ha 1600 ha = .......... $km^{2}$ Xem lời giải Câu 5 Trang 79 VNEN toán 5 tập 1Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 60m, chiều dài bằng $\frac{5}{3}$ chiều Tính diện tích thửa ruộng đób. Biết rằng, trung bình cứ 50$m^{2}$ thu hoạch được 30kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc? Xem lời giải Câu 6 Trang 79 VNEN toán 5 tập 1Mua 12 quyển vở cùng loại hết 84000 đồng. Hỏi mua 60 quyển vở như thế hết bao nhiêu tiền? Xem lời giải Giải bài tập Toán lớp 5Giải Toán lớp 5 VNEN bài 29 Em đã học được những gì? - Sách VNEN toán 5 tập 1 trang 78 bao gồm chi tiết lời giải cho từng bài tập giúp các em học sinh củng cố, rèn kỹ năng giải Toán Chương 2 lớp 1 Trang 78 VNEN toán lớp 5 tập 1Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúnga. Viết dưới dạng số thập phân đượcA. 5,100B. 0,05C. 0,50D. 0,500b. Số bé nhất trong các số 45,538; 45,835; 45,358; 45,385 làA. 45,538B. 45,835C. 45,358D. 45,385Phương pháp giảia Dựa vào cách chuyển đổi = 0,1; = 0,01; = 0,001b So sánh các số đã cho rồi từ đó tìm số bé nhất trong các số So sánh các số theo quy tắc+ So sánh các phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.+ Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau,thì ta so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn ... đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.+ Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng án và hướng dẫn giảia. Viết dưới dạng số thập phân đượcĐáp án đúng là B. 0,05b. Số bé nhất trong các số 45,538; 45,835; 45,358; 45,385 làĐáp án đúng là C. 45,358Câu 2 Trang 79 VNEN toán lớp 5 tập 1Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợpa. Số thập phân gồm có sáu mươi hai đơn vị, sáu phần mười, bảy phần trăm và tám phần nghìn là ........b. Chữ số 6 trong số thập phân 8,962 có giá trị là .......…Phương pháp giảia Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp trước hết viết phần nguyên, viết dấu "phẩy", sau đó viết phần thập Xác định hàng của chữ số 6, từ đó tìm được giá trị của chữ số 6 trong số thập phân đã chữ số bên phải dấu phẩy theo thứ tự từ trái sang phải lần lượt thuộc hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn, …Đáp án và hướng dẫn giảia. Số thập phân gồm có sáu mươi hai đơn vị, sáu phần mười, bảy phần trăm và tám phần nghìn là 62,678b. Chữ số 6 trong số thập phân 8,962 có giá trị là sáu phần trămCâu 3 Trang 79 VNEN toán lớp 5 tập 1Điền dấu a. 83,2 ...... 83,19b. 7,843 ....... 7,85c. 48,5 ...... 48,500d. 90,7 ...... 89,7Phương pháp giải- So sánh các số theo quy tắc + So sánh các phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.+ Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau,thì ta so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn ... đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.+ Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng án và hướng dẫn giảia. 83,2 > 83,19b. 7,843 89,7Câu 4 Trang 79 VNEN toán lớp 5 tập 1Viết số thích hợp vào chỗ chấma. 45000 m2= ........ hab. 15m2 4dm2 = ........ m2c. 6km2 = .......... had. 1600 ha = .......... km2Phương pháp giảiDựa vào bảng đơn vị đo diện tích và mối quan hệ giữa các đơn vị đo liền án và hướng dẫn giảia. 45000 m2= 4,5hab. 15m2 4dm2 = 15,04 m2c. 6km2 = 600 had. 1600 ha = 16 km2Câu 5 Trang 79 VNEN toán lớp 5 tập 1Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 60m, chiều dài bằng 5/3 chiều Tính diện tích thửa ruộng đób. Biết rằng, trung bình cứ 50m2 thu hoạch được 30kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?Phương pháp giải- Tính chiều dài = chiều rộng × .- Tính diện tích = chiều dài × chiều Tìm số thóc thu được Diện tích gấp 50m2 bao nhiêu lần thì số thóc thu được cũng gấp lên bấy nhiêu Đổi số đo khối lương vừa tìm được sang đơn vị đo là tạ, lưu ý ta có 1 tạ = 100kg, hay 1kg = án và hướng dẫn giảiChiều dài thửa ruộng hình chữ nhật là60 3 x 5 = 100 mDiện tích thửa ruộng hình chữ nhật là60 x 100 = 6000 m26000m2 gấp 50m2 số lần là6000 50 = 120 lầnCả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được số tạ thóc là120 x 30 = 3600 kg = 36 tạĐáp số a. 6000 m2b. 36 tạ thócCâu 6 Trang 79 VNEN toán 5 tập 1Mua 12 quyển vở cùng loại hết 84000 đồng. Hỏi mua 60 quyển vở như thế hết bao nhiêu tiền?Phương pháp giảiSố quyển vở và số tiền mua vở là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau. Số quyển vở gấp lên hoặc giảm đi bao nhiêu lần thì số tiền mua vở cũng gấp lên hoặc giảm đi bấy nhiêu giải bài toán ta có thể giải bằng 2 cách - Cách 1 Rút về đơn vị.+ Tìm số tiền khi mua 1 quyển vở = số tiền khi mua 12 quyển vở 12.+ Tìm số tiền khi mua 60 quyển vở = số tiền khi mua 1 quyển vở × Cách 2 Tìm tỉ số.+ Tìm tỉ số giữa 60 quyển vở và 12 quyển vở.+ 60 quyển vở gấp 12 quyển vở bao nhiêu lần thì số tiền khi mua 60 quyển vở gấp số tiền khi mua 12 quyển vở bấy nhiêu án và hướng dẫn giảiMua một quyển vở hết số tiền là84000 12 = 7000 đồngMua 60 quyển vở hết số tiền là7000 x 60 = 420 000 đồngĐáp số 420 000 đồngNgoài giải bài tập Toán 5 VNEN, VnDoc còn giúp các bạn giải toán lớp 5 sách giáo khoa. Mời các bạn xem thêm bài Giải bài tập trang 47, 48, 49 SGK Toán 5 Luyện tập chung. Các em học sinh hoặc quý phụ huynh còn có thể tham khảo thêm đề thi học kì 1 lớp 5 và đề thi học kì 2 lớp 5 các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh, Khoa, Sử, Địa theo chuẩn thông tư 22 của bộ Giáo Dục. Những đề thi này được sưu tầm và chọn lọc từ các trường tiểu học trên cả nước nhằm mang lại cho học sinh lớp 5 những đề ôn thi học kì chất lượng nhất. Mời các em cùng quý phụ huynh tải miễn phí đề thi về và ôn luyện. Giải bài tập Toán lớp 4Giải Toán lớp 4 VNEN bài 85 Em đã học được những gì - Sách VNEN toán 4 tập 2 trang 64, 65 bao gồm chi tiết lời giải cho từng bài tập giúp các em học sinh củng cố, rèn kỹ năng giải Toán Chương 4. Mời các em học sinh tham khảo lời giải hay sau đây.>> Bài trước Giải Toán lớp 4 VNEN bài 84 Em ôn lại những gì đã họcCâu 1 Trang 64 VNEN toán 4 tập 2Viết phân số biểu thị phần đã được tô màu trong mỗi hình sauPhương pháp giải- Quan sát hình vẽ để viết phân số tương ứng với mỗi Trong mỗi phân số, tử số chỉ số phần bằng nhau đã được tô màu và mẫu số chỉ tổng số phần bằng ánVí dụ mẫu Hình 1 có tất cả 2 hình chữ nhật, trong đó có 1 hình được tô màu => Ta có phân số là Tương tự cách làm như vậy ta có kết quả như sauCâu 2 Trang 65 VNEN toán 4 tập 2a. Điền dấu vào chỗ chấm thích hợpb. Viết các phân số theo thứ tự từ lớn đến ána • vì 5 > 3.• vì 3 12.Vậy .b Ta có • • • • Mà vì 36 > 20 > 18 > 6.Hay Vậy các phân số đã cho được viết theo thứ tự từ lớn đến bé làCâu 3 Trang 65 VNEN toán 4 tập 2Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúngPhân số bằng phân số nào dưới đâyA. B. C. D. Đáp ánTa có Vậy phân số bằng phân số .Chọn đáp án A. .Câu 4 Trang 65 VNEN toán 4 tập 2TínhabcdĐáp ánabcdCâu 5 Trang 65 VNEN toán 4 tập 2Tính diện tích của mỗi hình theo số đo dưới hình vẽAB = 6cm, BC= 4cm MQ= 6cm, NH = MQĐáp ána. Diện tích hình chữ nhật ABCD là 6 x 4 = 24 cm2b. Chiều dài cạnh NH là 6 x = 4 cmVậy diện tích hình bình hành MNPQ là 6 x 4 = 24 cm2Câu 6 Trang 65 VNEN toán 4 tập 2Giải bài toán sauBiết lớp 4A có 35 học sinh. Số học sinh nam bằng số học sinh của lớp. Tính số học sinh nam và học sinh nữ của lớp tắtLớp 4A 35 học sinhHọc sinh nam số học sinh của lớpHọc sinh nam .... bạn?Học sinh nữ .... bạn?Đáp ánSô học sinh nam của lớp 4A là35 5 x 2 = 14 học sinhSố học sinh nữ của lớp 4A là35 - 14 = 21 học sinhĐáp số Nam 14 học sinh, nữ 21 học sinh.>> Bài tiếp theo Giải Toán lớp 4 VNEN bài 86 Hình thoiNgoài giải bài tập Toán 4 VNEN, VnDoc còn giúp các bạn giải toán lớp 4 sách giáo khoa và bài tập tương ứng Giải bài tập trang 138 SGK Toán 4 Luyện tập chung tiếp.

em đã học được những gì