defeat nghĩa là gì
A. promised B. doubted C. considered D. refused Đáp án C đúng vì ta có: (to) regard st1 as st2 = (to) consider st1 st2: coi cái gì là cái gì. Đây là câu hỏi tìm từ đồng nghĩa nên ta chọn phương án C A. promised: hứa hẹn B. doubted: nghi ngờ C. considered: cân nhắc D. refused: từ chối Tạm dịch
In 1812, Bessarabia, premaze-mobile.comously the eastern half of the Principality of Moldamaze-mobile.coma, was annexed by the Russian Empire following the defeat of the Ottoman Empire in the Russo-Turkish War between 1806 & 1812 (see Treaty of Bucharest (1812)). Năm 1912, Besarabia, trước đấy là nửa phía đông của Công quốc
Vợ bạn là những người đã từng có mối quan hệ tình cảm với những người bạn, đồng nghiệp, đồng chí với mình. Gái cơ quan là những người phụ nữ đang làm việc cùng công ty với bạn. Ba đối tượng này là những người gần gũi, thường xuyên tiếp xúc và dễ nảy
Defeat là gì: Mục lục 1 n 1.1 おくれ [後れ] 1.2 まけ [負け] 1.3 はいぐん [敗軍] 1.4 はいざん [敗残] 1.5 ひけ [引け] 1.6 らい [儡] 2 adj-na,n 2.1 ふかく [不覚] 3 v5r 3.1 うちやぶる [撃ち破る] 4 n,vs 4.1 だは [打破] 4.2
Defeat is simply a signal to press onward. Sự thất bại chỉ đơn giản là một tín hiệu để tiến lên phía trước. Life is a story. Make yours the best seller. Cuộc đời là một câu chuyện. Hãy biến câu chuyện cuộc đời của bạn thành tác phẩm bán chạy nhất. Life always offers you a second chance. It's called tomorrow.
Künstliche Befruchtung Für Singles Im Ausland. Thông tin thuật ngữ defeat tiếng Anh Từ điển Anh Việt defeat phát âm có thể chưa chuẩn Hình ảnh cho thuật ngữ defeat Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành Định nghĩa - Khái niệm defeat tiếng Anh? Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ defeat trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ defeat tiếng Anh nghĩa là gì. defeat /di'fit/* danh từ- sự thất bại của một kế hoạch...; sự tiêu tan hy vọng...- quân sự sự thua trận, sự bại trận=to suffer sustain heavy defeat+ bị thua nặng- sự đánh bại kẻ thù- pháp lý sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu* ngoại động từ- đánh thắng, đánh bại- làm thất bại một kế hoạch...; làm tiêu tan hy vọng...- quân sự sự thua trận, sự bại trận=to suffer sustain geavy defeat+ bị thua nặng- sự đánh bại kẻ thù- pháp lý sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu* ngoại động từ- đánh thắng, đánh bại- làm thất bại một kế hoạch...; làm tiêu tan hy vọng...- pháp lý huỷ bỏ, thủ tiêu Thuật ngữ liên quan tới defeat dry milk tiếng Anh là gì? portliest tiếng Anh là gì? publicising tiếng Anh là gì? chicken-livered tiếng Anh là gì? congenialness tiếng Anh là gì? jewellery tiếng Anh là gì? remitter tiếng Anh là gì? blood-relation tiếng Anh là gì? tilbury tiếng Anh là gì? chamfer tiếng Anh là gì? Activity analysis tiếng Anh là gì? venom tiếng Anh là gì? undercoats tiếng Anh là gì? i tiếng Anh là gì? pedology tiếng Anh là gì? Tóm lại nội dung ý nghĩa của defeat trong tiếng Anh defeat có nghĩa là defeat /di'fit/* danh từ- sự thất bại của một kế hoạch...; sự tiêu tan hy vọng...- quân sự sự thua trận, sự bại trận=to suffer sustain heavy defeat+ bị thua nặng- sự đánh bại kẻ thù- pháp lý sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu* ngoại động từ- đánh thắng, đánh bại- làm thất bại một kế hoạch...; làm tiêu tan hy vọng...- quân sự sự thua trận, sự bại trận=to suffer sustain geavy defeat+ bị thua nặng- sự đánh bại kẻ thù- pháp lý sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu* ngoại động từ- đánh thắng, đánh bại- làm thất bại một kế hoạch...; làm tiêu tan hy vọng...- pháp lý huỷ bỏ, thủ tiêu Đây là cách dùng defeat tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Cùng học tiếng Anh Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ defeat tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây. Từ điển Việt Anh defeat /di'fit/* danh từ- sự thất bại của một kế hoạch... tiếng Anh là gì? sự tiêu tan hy vọng...- quân sự sự thua trận tiếng Anh là gì? sự bại trận=to suffer sustain heavy defeat+ bị thua nặng- sự đánh bại kẻ thù- pháp lý sự huỷ bỏ tiếng Anh là gì? sự thủ tiêu* ngoại động từ- đánh thắng tiếng Anh là gì? đánh bại- làm thất bại một kế hoạch... tiếng Anh là gì? làm tiêu tan hy vọng...- quân sự sự thua trận tiếng Anh là gì? sự bại trận=to suffer sustain geavy defeat+ bị thua nặng- sự đánh bại kẻ thù- pháp lý sự huỷ bỏ tiếng Anh là gì? sự thủ tiêu* ngoại động từ- đánh thắng tiếng Anh là gì? đánh bại- làm thất bại một kế hoạch... tiếng Anh là gì? làm tiêu tan hy vọng...- pháp lý huỷ bỏ tiếng Anh là gì? thủ tiêu
VI bị thất bại bị đánh bại bại trận bại vong VI chiến thắng trong gang tấc chiến thắng và phút cuối Bản dịch general "army" be defeated từ khác lose snatch victory from the jaws of defeat to snatch victory from the jaws of defeat chiến thắng trong gang tấc snatch victory from the jaws of defeat to snatch victory from the jaws of defeat chiến thắng và phút cuối Ví dụ về cách dùng to snatch victory from the jaws of defeat chiến thắng trong gang tấc to snatch victory from the jaws of defeat Ví dụ về đơn ngữ He was defeated again, but escaped once more. He was defeated both times, as were all others who ran for his party. Two years have passed since the assumed defeat. He held the seat until 1705 when he was again defeated. He was defeated when he ran for reelection in 1949 and 1952. Shortly before the guerrillas were defeated by the military, he defected together with his wife, and left the country. If the boss is defeated, both players will go on to the next board. If the life is depleted when the player has no souls, it is defeated. Certain guidelines must be followed in determining the fine for the defeated party. He held the seat until 1705 when he was again defeated. Early restriction methods could be defeated by simple physical modifications cutting out the restriction plate. Although we will inevitably be defeated and disillusioned, we still need to care about other people. They are wasting their time; they will be defeated hands down. This battle would represent the only time that steam-driven warships would be defeated by sail powered ships. It is said to be defeated by the dark and evil powers. A snapper from the local paper captured the moment a small girl, crying, was comforted by the defeated general, who happened to be her dad. Hơn A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z 0-9
defeat nghĩa là gì